TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

Tài nguyên dạy học

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE THƯ VIỆN

    Kính gửi quý thầy cô giáo và các em học sinh thân mến! Trong hành trình học tập và phát triển tri thức, website học liệu của nhà trường chính là không gian số hữu ích, nơi hội tụ nguồn tài nguyên phong phú và thiết thực. Tại đây, giáo viên có thể khai thác bài giảng, tư liệu tham khảo, hình ảnh – video phục vụ giảng dạy; học sinh dễ dàng tiếp cận sách điện tử, tài liệu ôn tập và nhiều nội dung bổ trợ giúp tự học hiệu quả mọi lúc, mọi nơi. Với bố cục khoa học, phân loại theo môn học và khối lớp rõ ràng, website không chỉ hỗ trợ nâng cao chất lượng dạy – học mà còn góp phần hình thành thói quen học tập chủ động, phát triển năng lực tự nghiên cứu cho học sinh. Hãy cùng khám phá và sử dụng website như một người bạn đồng hành tin cậy, góp phần lan tỏa văn hóa đọc và xây dựng môi trường học tập hiện đại, sáng tạo trong nhà trường!.

    Ảnh ngẫu nhiên

    VĂN HỌC - KỸ NĂNG VIẾT VĂN

    💕💕 Sách là ngọn đèn bất diệt của trí tuệ con người💕Thói quen đọc hôm nay tạo nên con người của ngày mai.💕

    Toàn bộ tiểu thuyết Con Chim Xanh Biếc Bay Về | Nguyễn Nhật Ánh

    Hàm số liên tục

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trần Linh Phung
    Ngày gửi: 16h:15' 21-11-2023
    Dung lượng: 1'022.2 KB
    Số lượt tải: 601
    Số lượt thích: 0 người
    17

    HÀM SỐ LIÊN TỤC

    Một người lái xe từ địa điểm A đến địa điểm B trong
    thời gian 3 giờ.Biết quãng đường từ A đến B dài 180 km .
    Chứng tỏ rằng có itt nhất một thời điểm trên hành trình,
    xe chạy với vận tốc 60 km / h .

    1. HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI MỘT ĐIỂM
    HĐ1. Nhận biết tính liên tục của hàm số tại một điểm
     x2  1
    nÕu x 1

    Cho hàm số f ( x)  x  1
    2
    nÕu x 1.

    Tính giới hạn lim f ( x) và so sánh giá trị này với f (1) .
    x 1

    Lời giải:
    Ta có: f(1) = 2.

    x  1 x  1

    x2  1
    lim f ( x ) lim 
    lim
    lim( x 1) 1 1 2
    x 1
    x 1
    x

    1
    x 1
    x 1
    x 1

    VËy lim f ( x)  f (1)
    x 1

    1. HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI MỘT ĐIỂM

    Cho hàm số y  f ( x) xác định trên khoảng (a; b) chứa điểm x0 . Hàm số f ( x) được gọi là liên tục tại điểm x0
    nếu lim f ( x)  f  x0  .
    x  x0

    x 1
    Ví dụ 1. Xét tính liên tục của hàm số f ( x) 
    tại điểm x0 2 .
    x 1
    Lời giải:

    Rõ ràng hàm số f ( x) xác định trên  \{1} , do đó x0 2 thuộc tập xác định của hàm số.

    x 1
    Ta có lim f ( x) lim
    3  f (2) . Vậy hàm số f ( x) liên tục tại x0 2 .
    x 2
    x 2 x  1

    1. HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI MỘT ĐIỂM

    nÕu x  0
    1

    Ví dụ 2. Xét tính liên tục của hàm dấu s( x) 0 nÕu x 0 tại điểm x0 0 .
     1 nÕu x  0

    Lời giải
    Ta thấy lim s( x) 1, lim s( x)  1 . Do đó không tồn tại
    x 0

    x 0

    giới hạn lim s( x) .
    x 0

    Vậy hàm số này gián đoạn tại 0 .

     x

    Luyện tập 1. Xét tính liên tục của hàm số f ( x) 0
     x2


    nÕu x  0
    nÕu x 0 tại điểm x0 0 .
    nÕu x  0

    Lời giải
    Hàm số f(x) xác định trên ℝ, do đó x0 = 0 thuộc tập xác định của hàm số.
    Ta cã: lim f ( x )  lim x 2 02 0; lim f ( x)  lim (  x) 0
    x 0

    x 0

    x 0

    x 0

    Do ®ã: lim f (x)  lim f (x) 0, suy ra lim f (x) 0
    x 0

    x 0

    x
     00

    Mµ: f ( x ) 0, nªn lim f ( x)  f (0). VËy hµm sè f ( x) liªn tôc t¹i ®iÓm x0
    x 0

    2. HÀM SỐ LIÊN TỤC TRÊN MỘTKHOẢNG

    1
    1

    2
    x
    nÕu
    0

    x

    x
    nÕu
    0

    x





    2
    2
    vµ g ( x ) 
    HĐ2. Cho hai hàm số f ( x) 
    1 nÕu 1  x 1
    1 nÕu 1  x 1


    2
    2


    với đồ thị tương ứng như Hình 5.7

    2. HÀM SỐ LIÊN TỤC TRÊN MỘTKHOẢNG
    Lời giải
    + Hµm sè


    1
    2 x nÕu 0 x 
    2
    f ( x) 
    1 nÕu 1  x 1

    2


    1
    Hµm sè cã TX§ trªn [0;1] do ®ã x  thuéc TX§ cña hµm sè.
    2
    Ta cã: lim f ( x)  lim 1 1; lim f ( x)  lim (2 x) 2.
    x

    1
    2

    x

    1
    2

    x

    1
    2

    x

    1
    2

    1
    1
    2

    Suy ra: lim f (x)  lim f (x) 1, Do ®ã lim f (x) 1
    1
    x

    1
    2

    x

    1
    2

    x

    1
    22

    1
    1
    1
    1
    Mµ: f   2. 1, nªn lim f ( x )  f   . VËy hµm sè f ( x ) liªn tôc t¹i ®iÓm x 
    1
    2
    2
    x
     2
     2
    2


    x nÕu


    + Hµm sè g( x ) 
    1 nÕu



    0 x 

    1
    2

    1
     x 1
    2

    Hµm sè cã TX§ trªn [0;1] do ®ã x 

    1
    thuéc TX§ cña hµm sè.
    2

    Ta cã: lim g ( x )  lim 1 1; lim g ( x)  lim x 
    x

    1
    2

    x

    1
    2

    x

    1
    2

    x

    1
    2

    1
    2

    Suy ra: lim g(x)  lim g(x) 1.
    x

    1
    2

    x

    1
    2

    1
    VËy kh«ng tån t¹i giíi h¹n cña hµm sè g ( x) liªn tôc t¹i ®iÓm x  .
    2
    1
    Do ®ã hµm sè g( x) gi¸n ®o¹n t¹i x 
    2

    Hàm số y  f ( x) được gọi là liên tục trên khoảng (a; b) nếu nó liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng này.
    Hàm số y  f ( x) được gọi là liên tục trên đoạn [a ; b] nếu nó liên tục trên khoảng (a; b) và .

    lim f ( x)  f (a), lim f ( x)  f (b) .

    x a

    x b

     x  1 neáu x  0;1
    Ví dụ 3. Xét tính liên tục của hàm số f  x  
    trên nửa khoảng 0;1 .
    neáu x 1
    0
    Lời giải

    Ta có f  x  x  1 với x  0;1 . Với x0  0;1 bất kì, ta có lim  x  1  x0  1  f  x0  .
    x  x0

    Vậy hàm số f  x  liên tục trên khoảng 0;1 .
    Hơn nữa, lim f  x  0  f 1 nên f  x  liên tục trên nửa khoảng 0;1 .
    x 1
    Về tính liên tục của các hàm số sơ cấp cơ bản đã biết, ta có

     Hàm số đa thức và các hàm số y sin x, y cos x liên tục trên  .
     Các hàm số y tan x, y cot x, y  x và hàm phân thức hữu tỉ (thương của hai đa thức) liên
    tục trên tập xác định của chúng.

    x 1
    Ví dụ 4. Cho hàm số f  x  
    . Tìm các khoảng trên đó hàm số f  x  liên tục.
    x 1
    Lời giải
    Tập xác định của hàm số f  x  là  ;1  1;   . Vậy hàm số f  x  liên tục trên các
    khoảng  ;1 và 1;   .

    x2 1
    Luyện tập 2. Tìm các khoảng trên đó hàm số f  x  
    liên tục.
    x2

    Lời giải
    TXĐ hàm số f(x) là (–∞; – 2) ∪ (– 2; +∞).
    Vậy hàm số f(x) liên tục trên các khoảng (–∞; – 2) và (– 2; +∞).

    3. MỘT SỐ TÍNH CHẤT CƠ BẢN
    2
    HĐ3. Cho hai hàm số f  x  x và g  x   x  1 .

    a) Xét tính liên tục của hai hàm số trên tại x 1 .
    b) Tính L lim  f  x   g  x  và so sánh L với f 1  g 1 .
    x 1

    Lời giải:
    a) Hàm số f(x) = x2 và g(x) = – x + 1 là các hàm đa thức nên nó liên tục trên ℝ.
    Do đó, hai hàm số f(x) và g(x) đều liên tục tại x = 1.
    b) Ta có: f(x) + g(x) = x2 + (– x + 1) = x2 – x + 1.
    Do ®ã: L= lim  f (x)  g(x)  lim(x 2  x 1) 12  1 1 1
    x1

    x1

    Lại có, f(1) = 12 = 1; g(1) = – 1 + 1 = 0, do đó f(1) + g(1) = 1 + 0 = 1.
    Vậy L = f(1) + g(1) = 1.

    Ta có khẳng định sau đây về tổng, hiệu, tích và thương của hai hàm số liên tục.
    Giả sử hai hàm số y  f  x  và y  g  x  liên tục tại điểm x0 . Khi đó:
    a) Các hàm số y  f  x   g  x  , y  f  x   g  x  và y  f  x  g  x  liên tục tại x0 ;
    f x 
    b) Hàm số y 
    liên tục tại x0 nếu g  x0  0 .
    g x 

    sin x
    Ví dụ 5. Xét tính liên tục của hàm số f  x  
    .
    x 1
    Lời giải
    Hàm số xác định trên các khoảng  ;1 và 1; . Trên các khoảng này, tử thức (hàm lượng giác) và
    mẫu thức (hàm đa thức) là các hàm số liên tục. Do đó, hàm số f  x  liên tục trên  \ 1 .

    Nhận xét.Nếu hàm số y  f  x  liên tục trên đoạn  a; b  và f a  f b   0 thì tồn tại ít nhất một đi

    c  a; b  sao cho f c  0 .
    Kết quả này được minh hoạ bằng đồ thị như Hình 5.8

    xn

    Vận dụng. Giải bài toán ở tình huống mở đầu.
    Lời giải:
    Theo giả thiết, vận tốc trung bình của xe là va = 16031603 = 60 (km/h).
    Gọi v(t) là hàm biểu thị vận tốc của xe tại thời điểm t.
    Tại thời điểm xuất phát t0, vận tốc của xe v(t0) = 0 nên có một thời điểm t1 xe chạy với vận
    tốc v(t1) > va.
    Xét hàm số f(t) = v(t) – va, rõ ràng f(t) là hàm số liên tục trên đoạn [t0; t1].
    Hơn nữa, ta có f(t0) = – va < 0, f(t1) = v(t1) – va > 0 (do v(t1) > va), nên tồn tại thời điểm
    t* thuộc khoảng (t0; t1) sao cho f(t*) = 0. Khi đó ta có v(t*) – va = 0 hay v(t*) = va = 60.
    Vậy có ít nhất một thời điểm trên hành trình, xe chạy với vận tốc 60 km/h.

    BÀI TẬP
    5.14. Cho f  x  và g  x  là các hàm số liên tục tại x 1 .
    Biết f 1 2 và lim  2 f  x   g  x  3 . Tính g 1 .
    x 1

    Lời giải:
    Vì hàm số f(x) liên tục tại x = 1 nên hàm số 2f(x) cũng liên tục tại x = 1.
    Mà hàm số g(x) liên tục tại x = 1. Do đó, hàm số y = 2f(x) – g(x) liên tục tại x = 1.
    Suy ra: L= lim  2f (x)  g(x)  2f (1)  g(x)
    x 1

    V×: L= lim  2f (x)  g(x)  3 vµ f (1) 2 nªn ta cã 3 = 2.2 - g(1)  g(1)=1
    x 1

    VËy g(1)=1

    5.15. Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng:

    x
    a) f  x   2
    .
    x  5x  6
    a) f  x  

    x
    x2  5x  6

    1  x 2 neáu x  1
    b) f  x  
    .
    4  x neáu x 1
    Lời giải:

    x
    BiÓu thøc f x   2
    cã nghÜa khi x 2  5x  6 0 
    x  5x  6

     x  2
     x  3


    TXĐ hàm số f(x) là ℝ \ {– 3; – 2} = (–∞; – 3) ∪ (– 3; – 2) ∪ (– 2; +∞).
    Vì f(x) là hàm phân thức hữu tỉ nên nó liên tục trên tập xác định.
    Vậy hàm số f(x) liên tục trên các khoảng (–∞; – 3), (– 3; – 2) và (– 2; +∞).

    5.15. Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng:

    x
    a) f  x   2
    .
    x  5x  6

    b) f  x 

    2

    1  x neáu x  1
    

    4  x neáu x 1

    1  x 2 neáu x  1
    b) f  x  
    .
    4  x neáu x 1
    Lời giải:

    Tập xác định của hàm số là ℝ.
    +) Nếu x < 1, thì f(x) = 1 + x2.
    Đây là hàm đa thức nên có tập xác định là ℝ.
    Vậy nó liên tục trên (–∞; 1).

    Ta cã: lim f (x)  lim (4  x) 4  1 3
    x 1

    x 1

    lim f (x)  lim (1  x 2 ) 1  12 2

    x 1

    x1

    Suy ra: lim f (x)  lim f (x)
    x1

    xx
    11

    +) Nếu x > 1, thì f(x) = 4 – x.
    Do đó không tồn tại giới hạn của f(x)
    Đây là hàm đa thức nên có tập xác định là ℝ. tại x = 1. Khi đó, hàm số f(x) không
    Vậy nó liên tục trên (1; +∞).
    liên tục tại x = 1.

    sin x neáu x 0
    5.16. Tìm giá trị của tham số m để hàm số f  x  
    liên tục trên  .
     x  m neáu x  0
    Lời giải:

    Tập xác định của hàm số là ℝ.

    +) Nếu x > 0, thì f(x) = sin x. Do đó nó liên tục trên (0; +∞).
    +) Nếu x < 0, thì f(x) = – x + m, đây là hàm đa thức nên nó liên tục trên (–∞; 0).
    Khi đó, hàm số f(x) liên tục trên các khoảng (–∞; 0) và (0; +∞).
    Do đó, để hàm số f(x) liên tục trên ℝ thì f(x) phải liên tục tại x = 0. Điều này xảy ra
    khi và chỉ khi
    lim f (x) f (x)  lim f (x)  lim f (x) f (0) (1)
    x 0

    x 0

    x 0

    Ta l¹i cã lim f (x)  lim sin x 0; f (0) sin 0 0;
    x 0

    x 0

    lim f (x)  lim (  x  m) m;

    x 0

    x 0

    Khi đó, (1) ⇔ m = 0. Vậy m = 0 thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.
     
    Gửi ý kiến

    Tri thức không phải là đích đến, mà là hành trình không ngừng.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THPT ĐÀ BẮC - PHÚ THỌ !