TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

Tài nguyên dạy học

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE THƯ VIỆN

    Kính gửi quý thầy cô giáo và các em học sinh thân mến! Trong hành trình học tập và phát triển tri thức, website học liệu của nhà trường chính là không gian số hữu ích, nơi hội tụ nguồn tài nguyên phong phú và thiết thực. Tại đây, giáo viên có thể khai thác bài giảng, tư liệu tham khảo, hình ảnh – video phục vụ giảng dạy; học sinh dễ dàng tiếp cận sách điện tử, tài liệu ôn tập và nhiều nội dung bổ trợ giúp tự học hiệu quả mọi lúc, mọi nơi. Với bố cục khoa học, phân loại theo môn học và khối lớp rõ ràng, website không chỉ hỗ trợ nâng cao chất lượng dạy – học mà còn góp phần hình thành thói quen học tập chủ động, phát triển năng lực tự nghiên cứu cho học sinh. Hãy cùng khám phá và sử dụng website như một người bạn đồng hành tin cậy, góp phần lan tỏa văn hóa đọc và xây dựng môi trường học tập hiện đại, sáng tạo trong nhà trường!.

    Ảnh ngẫu nhiên

    VĂN HỌC - KỸ NĂNG VIẾT VĂN

    💕💕 Sách là ngọn đèn bất diệt của trí tuệ con người💕Thói quen đọc hôm nay tạo nên con người của ngày mai.💕

    Toàn bộ tiểu thuyết Con Chim Xanh Biếc Bay Về | Nguyễn Nhật Ánh

    SỰ BIẾN THIÊN VÀ CỰC TRỊ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Đang bị khóa
    Ngày gửi: 21h:29' 24-02-2025
    Dung lượng: 6.8 MB
    Số lượt tải: 82
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI GIẢNG POWERPOINT TOÁN 12- NEW 2025

    FULL CHỦ ĐỀ

    ÔN THI TỐT
    NGHIỆP TOÁN 12
    PPT XINH DUONG HUNG

    NĂM 2025

    Zalo 0774860155

    05 ĐỀ RÈN
    LUYỆN THEO
    TỪNG CHỦ ĐỀ

    PPT XINH DUONG HUNG
    Zalo 0774860155

    CHỦ ĐỀ:
    1
    SỰ BIẾN THIÊN VÀ CỰC TRỊ CỦA

    PPT XINH DUONG HUNG
    Zalo

    0774860155

    HÀM
    SỐ
    ĐỀ RÈN LUYỆN
    SỐ 01
     PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN CHỌN
     PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI
     PHẦN 3: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

     PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN CHỌN

    Ä

    Câu 1

    Cho hàm số y  f  x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình dưới đây:
    x 
    1
    
    1
    0
    0
    y

    

    3
    
    y

    1
    Khẳng định nào sau đây là sai?
    A

    Hàm số đồng biến trên khoảng  1;3 .

    B

    Hàm số đồng biến trên khoảng  1;1 .

    C

    Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;  1 .

    D

    Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;   .

    

    ₫ Bài giải

    Chọn A
    Từ bảng biến thiên ta thấy kết luận hàm số đồng biến trên khoảng  1;3 là kết luận
    SAI

    Ä

    Câu 2

    Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình vẽ

    Khẳng định nào sau đây đúng ?
    A

    yCD 4 .

    B

    yCD 3 .

    C

    yCT  3 .

    D

    yCT 1 .

    ₫ Bài giải

    Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x 1, yCT  2 và đạt cực đại tại
    x 2, yCD 3
    Vậy yCD 3 .

    Ä

    Câu 3

    Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm f  x   x  3, x   . Hàm số đã cho có bao
    nhiêu điểm cực tiểu
    A

    0

    B

    3

    C

    1

    ₫ Bài giải

    Lời giải

    Ta có f  x   1  0  hàm số không có điểm cực tiểu nào.

    D

    2

    Ä

    Câu 4

    Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau:.
    .
    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây
    A

    (0;2) .

    B

    (0;+¥ ) .

    C

    (- ¥ ; - 2) .

    ₫ Bài giải

    Từ bảng biến thiên, suy ra trên khoảng (- 2;0) hàm số đồng biến.

    D

    (- 2;0) .

    Ä

    Câu 5

    Hàm số y  x3  1 có bao nhiêu điểm cực trị?

    A

    2.

    B

    3.

    C

    0.

    D

    1.

    ₫ Bài giải

    Lời giải

    Ta có y  3x 2 0 với mọi x  R . Do hàm số nghịch biến trên R nên hàm số không

    cực trị.

    Ä

    Câu 6

    Hàm số f  x  có đạo hàm f '  x   0 , x   . Khi đó hàm số đã cho
    A

    là hàm hằng trên  .

    B

    nghịch biến trên  .

    C

    đồng biến trên   ;0  và nghịch biến trên 0;    .

    D

    đồng biến trên  .

    Lời giải

    ₫ Bài giải

    Vì f '  x   0 , x   nên hàm số f  x  đồng biến trên  .

    Ä

    Câu 7

    Cho hàm số y  f  x  xác định và liên tục trên  , có đồ thị như hình vẽ.

    Hàm số y  f  x  có mấy điểm cực trị ?
    A

    4.

    B

    1.

    C

    ₫ Bài giải

    Lời giải

    Hàm số có hai điểm cực trị là x 1 và x  1 .

    3.

    D

    2.

    Ä

    Câu 8

    Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ?

    A

    3

    y = x - 3x .

    B

    y=

    x- 1
    .
    x +1

    C

    y = x3 + 3x .

    ₫ Bài giải

    Lời giải
    Chọn C

    Nhận xét y = x3 + 3 x có y 3 x 2  3  0 , x   .
    Do đó hàm số y = x3 + 3x đồng biến trên ¡ .

    D

    y = x 4 - 3x 2 +1 .

    Ä

    Câu 9

    Giá trị nguyên lớn nhất của tham số m để hàm số
    f  x  2mx 3  6 x 2  2m  4  x  3  m nghịch biến trên  là
    A

     3.

    B

    2.

    C

     1.

    D

    1.

    ₫ Bài giải

    TXĐ: D  .
    TH1: m 0 khi đó f  x   6 x 2  4 x  3 không nghịch biến trên  .
    TH2: m 0 . Ta có f  x  6mx 2  12 x  2m  4  .
    Khi đó để hàm số nghịch biến trên  thì

    6m  0
    m  0
    
     m   ;  1



    36  6m 2m  4  0
    m   ;  1   3;  

    Vậy giá trị nguyên lớn nhất của tham số m để hàm số nghịch biến là  1 .

    Ä

    Câu 10

    Cho hàm số y  f ( x) 
    khoảng xác định là
    A

    m   1.

    x m
    . Tập các giá trị của m để hàm số đồng biến trên các
    x 1
    B

    m   1.

    C

    m  1 .

    D

    m  1 .

    ₫ Bài giải

    Lờigiải
    Chọn A

    Tập xác định: D  \   1 .
    1 m
    Ta có: f '( x) 
    , xác định với x  1 .
    2
    ( x  1)
    Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định  f '( x)  0, x  1  m   1 .

    Ä

    Câu 11

    Cho hàm số y  f  x  có đồ thị hàm số y  f '  x  như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau

    đây đúng về hàm số y  f  x  ?
    A
    B
    C
    D

    y

    Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 2  .

    y=f'x

    Hàm số đồng biến trên khoảng  1; 0  .

    Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;   .
    Hàm số đồng biến trên khoảng  ;  1 .

    -1

    1
    O

    x
    2

    ₫ Bài giải

    Dựa vào đồ thị của hàm số y  f '  x  nên ta có bảng biến thiên như trên.

    x
    f'(x)

    f(x) +∞

    0

    -1

    -∞
    -

    0

    +

    0

    2
    -

    0

    +∞
    +
    +∞

    Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên khoảng  1; 0  .

    Ä

    Câu 12

    Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ?
    A
    C

    y  x  1  3x  2 .
    x
    .
    y
    x 1
    2

    2

    B
    D

    y tan x .
    x
    .
    y
    2
    x 1

    ₫ Bài giải

    Lời giải

    Xét hàm số y 

    Ta có: y 

    x

    2

    x
    x2 1
    1

    có tập xác định 

     1 x  1
    2

     y  0 , x   . Do đó hàm số đồng biến trên  .

    Ä

    Câu 12

    Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ?
    A
    C

    y  x  1  3x  2 .
    x
    .
    y
    x 1
    2

    2

    B
    D

    y tan x .
    x
    .
    y
    2
    x 1

    ₫ Bài giải

    *Dùng phương pháp loại dần:
    x
    Hai hàm số y 
    và y tan x không xác định trên  nên không đồng biến trên  .
    x 1
    Hàm số ở đáp án B có y là hàm số bậc ba nên không thể có y 0 với x   .

     PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI

    PPT XINH DUONG HUNG
    Zalo
    0774860155

    Ä

    Câu 1

    Cho hàm số y = f ( x ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

    1 3 1 2
    Đặt y = g ( x ) = f ( x ) + x - x . Khi đó:
    3
    2
    a) Hàm số y = g ( x ) đồng biến trên khoảng   ;1 .

    b) Hàm số y = g ( x ) đồng biến trên khoảng 1; 2  .

    c) Hàm số y = g ( x ) nghịch biến trên khoảng  2;1 .
    d) Hàm số y = g ( x ) đồng biến trên khoảng 0;1 .

    ₫ Bài giải

    Tập xác định của hàm số y = g ( x ) là
    1 3 1 2
    y
    =
    g
    x
    =
    f
    x
    +
    ( )
    ( ) x - x Þ y ¢= g ¢( x ) = f ¢( x ) + x 2 - x
    Ta có:
    3
    2
    éx =- 2
    ê
    éx = 0
    2
    f ¢( x ) = 0 Û êx = 0 ; x - x = 0 Û ê
    ê
    ê
    ëx = 1
    êx = 1
    ë
    Bảng xét dấu của y ¢= g ¢( x ) như sau:

    ₫ Bài giải

    Bảng xét dấu của y ¢= g ¢( x ) như sau:

    Từ bảng xét dấu của y ¢= g ¢( x) suy ra:
    Hàm số y = g ( x ) nghịch biến trên khoảng 0;1 .
    Hàm số y = g ( x ) đồng biến trên các khoảng  2;0  và 1;   mà 1; 2   1;  

    Ä

    Câu 2

    Cho hàm số y  f  x  xác định và liên tục trên  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới
    đây. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
    a) Hàm số y  f  x  đồng biến trên khoảng  ;0  và 2;  .
    b) Hàm số y  f 2  3 x  nghịch biến trên khoảng 0;2  .
    c) Hàm số g  x  2 x  3 f  x  nghịch biến trên khoảng 0;2  .

     3
    2
    f
    sin
    x

    f
    d) 
      2 

    ₫ Bài giải

    a. Đúng: Hàm số y  f  x  đồng biến trên khoảng  ;0  và 2;  .
    b. Sai: Ta có: g  x  2  3 f ( x)  0, x  0;2  suy ra hàm số g  x  2 x  3 f  x  đồng
    biến trên khoảng 0;2  .
    c. Sai: Ta có hàm số y  f ( x) nghịch biến trên khoảng 0;2  .

    3
    Mà 0 sin x 1, x    0 sin x  , x    f sin 2 x  
    2
    d. Sai: y 2  3x . f 2  3 x   3 f 2  3 x  .
    Hàm số y  f 2  3x  nghịch biến
    2

    2

     3
    f  .
     2

     2  3x  0
    y  3 f (2  3x )  0  f 2  3x   0  
    2  3x  2

    2

    x

    2



    3  Hàm số y  f 2  3x  nghịch biến trên các khoảng  ;0 ,  ;   .

    3

    x

    0


    Ä

    Câu 3

     x   4 .

    Cho hàm số y  f x  x3  3x 2  4 . Đặt g x  3 ff

    a) Hàm số g x  có 8 điểm cực trị.

    b) Hàm số g x  có 3 điểm cực đại.

    c) Điểm x0 0 là điểm cực tiểu của hàm số y g x  .
    d) Hàm số g x  có 4 điểm cực tiểu.

    ₫ Bài giải

     x 0
    Ta có f x  3x  6 x  f x  0  
    .
     x 2
    Ta có gx  3 f x . ff x  .
     x 0
     x 0


     f x  0
    x

    2
    x 2


    gx  0  
    
     3

    2

    f x  0
    x  3x  4 0
     ff x  0

     3
    2
     f x  2
    x

    3
    x
     4 2
    
    Bảng biến thiên:
    2









    Vậy hàm số đã cho có 6 điểm cực trị.
    » a) Chọn SAI.

     x 0

     x 2

     x  1
     x 2 nghiem kep  .

     x 1

     x 1  3

     x 1  3

    ₫ Bài giải

    (b) Hàm số g x  có 3 điểm cực đại.
    Từ bảng biến thiên, suy ra Hàm số có 3 điểm cực đại.
    » Chọn ĐÚNG.

    (c) Hàm số g x  có 4 điểm cực tiểu.
    Hàm số có 3 điểm cực tiểu.
    » Chọn SAI.

    (d) Điểm x0 0 là điểm cực tiểu của hàm số y g x  .
    Điểm x0 0 là điểm cực đại của hàm số y g x  .
    Chọn SAI.

    Ä

    Câu 4

    x2  x  1
    Cho hàm số y 
    x 1
    a) Đồ thị hàm số có điểm cực đại là 2;5  .
    b) Hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
    c) Tập xác định của hàm số là D  \ 1 .

    d) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 0;1 và 2;    .

    ₫ Bài giải

    Tập xác định:2 D  \ 1
    x x 1
    x 22  2 x
    Ta có: y 
     y 
    0 
    2
    x 1
     x  1

     x 0
     x 2


    (a) ĐÚNG

    (b) Dựa vào bảng biến thiên thì hàm số đã cho có hai điểm cực trị là x 0 và x 2
    ĐÚNG

    (c) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ;0 , 2;    và nghịch biến trên mỗi khoảng

    0;1, 1; 2  .
    SAI

    (d) Đồ thị hàm số có điểm cực đại là 0;1 .
    SAI

     PHẦN 3: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

    PPT XINH DUONG HUNG
    Zalo
    0774860155

    Ä

    Câu 1

    Một công ty sản xuất dụng cụ thể thao nhận được một đơn đặt hàng sản xuất 8000 quả
    bóng tennis. Công ty này sở hữu một số máy móc, mỗi máy có thể sản xuất 30 quả
    bóng trong một giờ. Chi phí thiết lập các máy này là 200 nghìn đồng cho mỗi máy. Khi
    được thiết lập, hoạt động sản xuất sẽ hoàn toàn diễn ra tự động dưới sự giám sát. Số tiền
    phải trả cho người giám sát là 192 nghìn đồng một giờ. Số máy móc công ty nên sử
    dụng là bao nhiêu để chi phí hoạt động là thấp nhất?

    ₫ Bài giải

    Gọi số máy móc công ty sử dụng để sản xuất là x  x  , x  0  .
    8000
    Thời gian cần để sản xuất hết 8000 quả bóng là:
    .
    8000 30x
    51200
    Tổng chi phí để sản xuất là: P  x  200 x 
    .192 200 x 
    30 x
    x
     x 16
    51200
    2
    0  x 256  
    Ta có: P x  200 
    .
    2
    x
     x  16 loai 
    Bảng biến thiên:

    Vậy công ty nên sử dụng 16 máy để chi phí hoạt động là thấp nhất.

    Ä

    Câu 2

    Tìm giá trị thực m lớn nhất sao cho phương trình 2 x  1  x  m có nghiệm thực?
    ₫ Bài giải

    Trả lời: 2
    Điều kiện: x  1 .

    Ta có 2 x  1  x  m  2 x  1  x m * .
    Số nghiệm của phương trình * bằng số giao điểm của hai đồ thị y 2 x  1  x C 
    và y m .
    1

    x
    
    1
    Xét hàm số y  x  1  x với
    ta có y 
     1.
    x 1
    Giải phương trình y 0  x  1 1  x  1 .

    Ä

    Câu 2

    Tìm giá trị thực m lớn nhất sao cho phương trình 2 x  1  x  m có nghiệm thực?
    ₫ Bài giải

    Lập bảng biến thiên

    Từ bảng biến thiên ta có phương trình 2 x  1  x  m có nghiệm khi m 2 .

    Ä

    Câu 3

    Gọi S tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số
    1 3
    y  x  m  1 x 2  m 2  2m  x  3 nghịch biến trên khoảng  1;1 . Tìm số phần tử
    3
    của tập S.

    ₫ Bài giải

    Trả lời: 1

    Ta có y  x 2  2 m  1 x  m 2  2m 

     x m
    m
    Xét y 0  x  2 m  1 x  m  2m  0  
     x m  2
    Hàm số luôn nghịch biến trong khoảng m; m  2  m
    2

    2

    Ä

    Câu 3

    Gọi S tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số
    1 3
    y  x  m  1 x 2  m 2  2m  x  3 nghịch biến trên khoảng  1;1 . Tìm số phần tử
    3
    của tập S.
    ₫ Bài giải

    Để hàm số nghịch biến trên khoảng  1;1 thì  1;1  m; m  2  .

    m  1

     m  1 .
    Nghĩa là: m  1  1 m  2   1  1
    1 m  2


    Ä

    Câu 4

    Giả sử hàm số f  x   x 3  6 x 2  9 x  1 đạt cực đại tại x a và đạt cực tiểu tại x b .
    Giá trị của biểu thức A 2a  b là bao nhiêu?

    ₫ Bài giải

    Trả lời: A 5
    Ta có: f  x  3x 2  12 x  9 , f  x  0  x 1, x 3
    Hàm số đạt cực đại tại x 1 và đạt cực tiểu tại x 3 nên suy ra a 1 , b 3 .
    Vậy A 2a  b 5

    Ä

    Câu 5

    Cho hàm số y  x 3  3x 2  5 có đồ thị C  . Tính độ dài đoạn thẳng nối hai điểm cực trị

    của đồ thị C  (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
    ₫ Bài giải

     x 0  y 0  5
    Ta có: y 3 x  6 x . Cho y 0  
     x 2  y 2  1
    2

    Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A 0;5  , B 2;1

    Độ dài đoạn thẳng nối hai điểm cực trị bằng AB 

    2  0   1  5
    2

    2

    2 5 .

    Ä

    Câu 6

    Giả sử doanh số của một sản phẩm mới tuân theo quy luật Logistic được mô hình hoá
    5000
    bằng hàm số f t  
    , t 0, trong đó thời gian t được tính bằng năm, kể từ khi
    t
    1  5e
    phát hành sản phẩm mới. Khi đó, đạo hàm f t  sẽ biểu thị tốc độ bán hàng. Hỏi sau
    khi phát hành bao nhiêu năm thì tốc độ bán hàng là lớn nhất?
    ₫ Bài giải

    Ta có: f t  
    lớn nhất.
    Đặt h t  

     5000 1  5e  t 

    1  5e 

    t 2

    t

    25000e

    1  5e 

    t 2



    có ht  

    25000e  t

    1  5e 

    t 2

    t

     25000e

    . Tốc độ bán hàng là lớn nhất khi f t 

    1  5e   2. 5e .1  5e .25000e
    1  5e 
     tt 2

     tt

    t 4

     tt

     tt

    Ä

    Câu 6

    Giả sử doanh số của một sản phẩm mới tuân theo quy luật Logistic được mô hình hoá
    5000
    bằng hàm số f t  
    , t 0, trong đó thời gian t được tính bằng năm, kể từ khi
    t
    1  5e
    phát hành sản phẩm mới. Khi đó, đạo hàm f t  sẽ biểu thị tốc độ bán hàng. Hỏi sau
    khi phát hành bao nhiêu năm thì tốc độ bán hàng là lớn nhất?

    ₫ Bài giải



     25000e  t 1  5e  t 1  5e  t  10e  t 



     25000e  t 1  5e  t 

    1  5e 
    1  5e 
     25000e 1  5e 
    ht  0 
    0  1  5e 0  e
    1  5e 
    t 4

    t

    t 3

    t

    t 3

    t

    t

    1
      t ln 5 thoa man 
    5

    Ä

    Câu 6

    Giả sử doanh số của một sản phẩm mới tuân theo quy luật Logistic được mô hình hoá
    5000
    bằng hàm số f t  
    , t 0, trong đó thời gian t được tính bằng năm, kể từ khi
    t
    1  5e
    phát hành sản phẩm mới. Khi đó, đạo hàm f t  sẽ biểu thị tốc độ bán hàng. Hỏi sau
    khi phát hành bao nhiêu năm thì tốc độ bán hàng là lớn nhất?

    ₫ Bài giải

    Ta có bảng biến thiên với t   0;   :

    Vậy sau khi phát hành khoảng ln 5 1,6 năm thì thì tốc độ bán hàng là lớn nhất.

    PPT XINH DUONG HUNG
    Zalo

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

    0774860155

    01 Ôn lại các kiến thức đã học trong bài
    02 Hoàn thành các phiếu bài tập
    03 Chuẩn bị bài cho tiết học tiếp theo

    ) ) ) ) ) ) ) ) )

    ) ) ) ) ) ) ) ) )

    Thank
    You

    PPT XINH DUONG HUNG
    Zalo 0774860155
     
    Gửi ý kiến

    Tri thức không phải là đích đến, mà là hành trình không ngừng.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THPT ĐÀ BẮC - PHÚ THỌ !